Tiếng AnhA1
6châu lục

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở 91 quốc gia và vùng lãnh thổ, trải khắp 6 châu lục có người ở. Cứ 5 người trên thế giới thì có 1 người nói được.

91 quốc gia và vùng lãnh thổ dùng làm ngôn ngữ chính thức

flower
[ˈflaʊ̯.ɚ]
Hoa
Cũng là bloom, blossom
Tiếng TrungHSK1
12lần dân số Việt Nam

Người nói được tiếng Trung đông gấp hơn 12 lần dân số Việt Nam. Gần như tất cả sống ở Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Macao và Singapore.

Gần như tất cả sống ở Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Macao, Singapore

huā
Hoa, bông hoa
Cũng là 华, 冲
Tiếng Tây Ban NhaA1
18nước Mỹ Latinh

Từ Mexico xuống tận Argentina, 18 nước dùng tiếng Tây Ban Nha. Ở cả châu Mỹ, gần 4 trên 10 người nói được thứ tiếng này.

Ở 18 nước ấy, cứ 10 người thì hơn 8 người nói được

flor
/ˈfloɾ/
Hoa
Cũng là floral, sino-

Học tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Tây Ban Nha bằng tiếng Việt.

Ví dụHoa là flower, 花 và flor.

Hoặc thử , , .

  1. Tra hoa
  2. Lưu flower vào sổ tay
  3. Ôn lại trước khi quên
  • Đa số dân nói
  • Ngôn ngữ chính thức
  • Dùng hai thứ tiếng
  • Việt Nam

Từ đã lưu quay lại trước khi quên.

Luyện cách nào cũng ghi vào lịch ôn của từ. Nhớ tốt thì từ quay lại muộn hơn, quên thì quay lại sớm hơn.

Ôn từ, tiếng Anh
flower
[ˈflaʊ̯.ɚ]
Lịch ôn của từ này

Luyện một phiên, lịch ôn của từ này hiện ở đây.

    Từ take có rất nhiều nghĩa. Zhesen đưa những nghĩa hay gặp lên trước.

    cầm, lấy, mang, di chuyển

    Cầm, lấy hoặc mang vật; đưa hoặc hộ tống người, vật đi nơi khác; hoặc đi bằng phương tiện.

    He took the bus to London, and then took a train to Manchester.

    Anh ấy đi xe buýt tới London, rồi đi tàu tới Manchester.
    Tiếng Trung拿, 带, 搬运, 乘坐Tiếng Tây Ban Nhacoger, llevar, transportar, acompañar

    Cụm từ hay gặp

    • take someone homeV + N + advđưa ai về nhà
    • take the busV + Nđi xe buýt
    • take a taxiV + Nđi bằng taxi
    • take the trainV + Nđi tàu
    carry Chỉ nhấn mạnh việc mang vật.transport Dùng cho việc chuyển người hoặc hàng đến nơi khác.

    Các nghĩa khác trên trang của take

    chiếm, bắt giữ, đoạtđánh bắt, săn, bắtbắt bóngchiếm đoạt, lấy, chiếmthu, thu phí, đòiăn, thắng, bắtthừa kế, nhận thừa kếgiết, tước mạngtrừ, bớt, trừ bớtquan hệ tình dục với, ngủ vớiđánh bại, hạ gục, thắngthuê, mượnđặt mua định kỳ, đăng ký, mua thuê baolấy từ, bắt nguồn từ, rút ra từgặp, bắt gặp, tìm thấythu hút, lôi cuốn, quyến rũthấm, hấp thụ, bám vàođể nước vào, rò nướcchịu ràng buộc, cam kết, tuyên thệviện đến, tìm đến, nhờ cậylấy tiền, lừa tiền, trấn lộtbỏ bóng, không đánh bóngphải đi kèm với, dùng vớinhận đối số, nhận tham sốmuabám vào, dính vàobắt rễ, ăn vàobắt, bám vàolôi cuốn, được ưa chuộng, chiếm được cảm tìnhăn ảnh, hợp ảnhtăng cường, cường đạiđánh, giángghé thăm, đi đếnvẽ, khắc họadùng trong cụm động từ, tạo cụm động từhành động cầm, hành động lấy, hành động đưathu nhập, doanh thu, lợi nhuậnlượng cá hoặc thú bắt, lượng da thúquan điểm, cách nhìn, ý kiếncách tiếp cận, cách xử lý, lối tiếp cậncảnh quay, cảnh được quaybản thu âm, bản ghi âmvẻ mặt, cử chỉ mặtlần tiêm thành côngcú bắt bóng, kiểu bắt bónglượng bản sao
    Mở trang của take

    turn on là bật, turn off là tắt.

    turnxoay
    1. turn onbậtTiếng Trung: 打开Tiếng Tây Ban Nha: encender
    2. turn offtắtTiếng Trung: 关Tiếng Tây Ban Nha: apagar
    3. turn upxuất hiệnTiếng Trung: 出现Tiếng Tây Ban Nha: aparecer
    4. turn downtừ chốiTiếng Trung: 拒绝Tiếng Tây Ban Nha: rechazar
    5. turn outhóa raTiếng Trung: 原来Tiếng Tây Ban Nha: resultar
    6. turn intotrở thànhTiếng Trung: 变成Tiếng Tây Ban Nha: convertirse
    EnglishTiếng Anh

    Phát âm, ngữ pháp và cách dùng từ, chỉ ra trước những chỗ người Việt hay nhầm.

    Vào phần tiếng Anh
    中文Tiếng Trung

    Đi từ những câu đầu tiên tới ngữ pháp khó hơn, theo từng trình độ.

    Vào phần tiếng Trung
    EspañolTiếng Tây Ban Nha

    Danh từ có giống, động từ đổi theo ngôi. Giải thích từ đầu những thứ tiếng Việt không có.

    Vào phần tiếng Tây Ban Nha