Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở 91 quốc gia và vùng lãnh thổ, trải khắp 6 châu lục có người ở. Cứ 5 người trên thế giới thì có 1 người nói được.
91 quốc gia và vùng lãnh thổ dùng làm ngôn ngữ chính thức
Học tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Tây Ban Nha bằng tiếng Việt.
Ví dụHoa là flower, 花 và flor.
Hoặc thử , , .
- Đa số dân nói
- Ngôn ngữ chính thức
- Dùng hai thứ tiếng
- Việt Nam
Từ đã lưu quay lại trước khi quên.
Luyện cách nào cũng ghi vào lịch ôn của từ. Nhớ tốt thì từ quay lại muộn hơn, quên thì quay lại sớm hơn.
Luyện một phiên, lịch ôn của từ này hiện ở đây.
Từ take có rất nhiều nghĩa. Zhesen đưa những nghĩa hay gặp lên trước.
cầm, lấy, mang, di chuyển
Cầm, lấy hoặc mang vật; đưa hoặc hộ tống người, vật đi nơi khác; hoặc đi bằng phương tiện.
He took the bus to London, and then took a train to Manchester.
Anh ấy đi xe buýt tới London, rồi đi tàu tới Manchester.Cụm từ hay gặp
- take someone homeV + N + advđưa ai về nhà
- take the busV + Nđi xe buýt
- take a taxiV + Nđi bằng taxi
- take the trainV + Nđi tàu
Các nghĩa khác trên trang của take
turn on là bật, turn off là tắt.
- turn onbậtTiếng Trung: 打开Tiếng Tây Ban Nha: encender
- turn offtắtTiếng Trung: 关Tiếng Tây Ban Nha: apagar
- turn upxuất hiệnTiếng Trung: 出现Tiếng Tây Ban Nha: aparecer
- turn downtừ chốiTiếng Trung: 拒绝Tiếng Tây Ban Nha: rechazar
- turn outhóa raTiếng Trung: 原来Tiếng Tây Ban Nha: resultar
- turn intotrở thànhTiếng Trung: 变成Tiếng Tây Ban Nha: convertirse
Phát âm, ngữ pháp và cách dùng từ, chỉ ra trước những chỗ người Việt hay nhầm.
Vào phần tiếng Anh中文Tiếng TrungĐi từ những câu đầu tiên tới ngữ pháp khó hơn, theo từng trình độ.
Vào phần tiếng TrungEspañolTiếng Tây Ban NhaDanh từ có giống, động từ đổi theo ngôi. Giải thích từ đầu những thứ tiếng Việt không có.
Vào phần tiếng Tây Ban Nha